ủy quyền

Học thuật
Thân thiện
ủy quyền

Bộ trưởng ủy quyền cho thứ trưởng ký một văn bản quan trọng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giao cho người khác sử dụng một số quyền pháp luật hoặc quy định đã giao cho mình. Hành động này thường được thực hiện thông qua một văn bản chính thức, gọi là giấy ủy quyền.
    • Chuyển giao quyền hạn, trách nhiệm cho một người khác để họ thay mặt mình thực hiện một công việc cụ thể trong một phạm vi thời gian nhất định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giám đốc ủy quyền cho trưởng phòng các hợp đồng giá trị dưới 100 triệu đồng.
    • Ông A đã ủy quyền cho luật sư đại diện mình tham gia phiên tòa.
    • Việc ủy quyền phải được lập thành văn bản chữ của người ủy quyền.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Người ủy quyền": Chỉ cá nhân, tổ chức giao quyền cho người khác.
    • Người ủy quyền phải chịu trách nhiệm về phạm vi quyền mình đã giao.
  • "Người được ủy quyền": Chỉ cá nhân, tổ chức nhận quyền từ người ủy quyền.
    • Người được ủy quyền không được vượt quá phạm vi đã được ghi trong giấy ủy quyền.
  • "Hết thời hạn ủy quyền": Quyền hạn của người được ủy quyền chấm dứt khi hết thời gian quy định trong văn bản.
    • Hợp đồng này vô hiệu được khi đã hết thời hạn ủy quyền.
Biến thể từ gần giống
  • Ủy quyền lại (động từ): Hành động của người được ủy quyền chuyển giao tiếp quyền đó cho một người thứ ba, nếu được phép trong văn bản ủy quyền gốc.
    • Trừ trường hợp thỏa thuận khác, người được ủy quyền không được ủy quyền lại cho người khác.
  • Ủy nhiệm (động từ): Giao nhiệm vụ, công việc cụ thể cho ai đó thực hiện. (Nhấn mạnh vào việc giao việc hơn giao quyền pháp lý).
    • Chủ tịch ủy nhiệm ông B đi công tác nước ngoài.
  • Ủy thác (động từ): Giao phó tài sản, công việc cho một cá nhân/tổ chức khác quản lý, thực hiện lợi ích của mình, thường dùng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.
    • Ủy thác đầu một dịch vụ phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Giao quyền: Nhấn mạnh vào hành động trao quyền hạn.
  • Chuyển giao quyền hạn: Diễn đạt mang tính trang trọng, hành chính.
  • Cho phép đại diện: Nhấn mạnh vào khía cạnh thay mặt để hành động.
Các cụm từ liên quan
  • Giấy ủy quyền (danh từ): Văn bản pháp lý ghi nhận việc ủy quyền, nêu người ủy quyền, người được ủy quyền, nội dung phạm vi ủy quyền.
    • Mọi giao dịch đều phải xuất trình giấy ủy quyền hợp lệ.
  • Hợp đồng ủy quyền (danh từ): Một dạng hợp đồng dân sự, trong đó các bên thỏa thuận về việc ủy quyền.
    • Hai bên đã ký kết hợp đồng ủy quyền sử dụng đất.
  • Phạm vi ủy quyền (danh từ): Giới hạn về quyền hạn công việc người được ủy quyền có thể thực hiện.
    • Anh ta đã hành động vượt quá phạm vi ủy quyền được giao.
Thành ngữ liên quan
  • "Ủy quyền không đúng thẩm quyền": Hành động giao quyền vượt quá quyền hạn pháp luật cho phép mình , dẫn đến việc ủy quyền đó không hiệu lực.
    • Viên chức đó bị kỷ luật ủy quyền không đúng thẩm quyền.
ủy quyền

Bộ trưởng ủy quyền cho thứ trưởng ký một văn bản quan trọng.

  1. uỷ quyền đg. Giao cho người khác sử dụng một số quyền pháp luật đã giao cho mình. Bộ trưởng uỷ quyền cho thứ trưởng.

Từ gần giống

Từ chứa "ủy quyền"